zonality
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc điều kiện là khu vựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state or condition of being zonal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zonalityDạng gốc (base form)
- zonalitiesSố nhiều (plural)