Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
azonal
tính từ
(adjective)
UK
/
eɪ
ˈ
z
əʊ
n
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Phi địa đới
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of a soil, remaining immature and mainly composed of the parent material, as for example where sloping land causes fine-grained material to slide away.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
zonal
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
zonal
Họ từ
(word family)
cùng gốc
azonal
azonal
ity
Điều kiện là azonal
danh từ
Ví dụ
azonal
heating
AI
1
Phi địa đới
1
Phi địa đới
1
Phi địa đới