Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- nơi tránh gió, phía khuất gió, mạn khuất giódanh từB2A sheltered place or side, especially the side of a ship or land away from the wind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- leeDạng gốc (base form)
- leesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the lee of | Ở nơi khuất gió của | |
| lee shoredanh từ | danh từ | Bờ đón gió |
| lee side | Mạn khuất gió | |
| in the lee of something | Ở phía khuất gió của cái gì | |
| under the lee of something | Ở phía khuất gió của cái gì | |
| under the leecụm giới từ | cụm giới từ | Thuận gió |
| Fort Leedanh từ riêng | danh từ riêng | Quận ở Quận Bergen, New Jersey, Hoa Kỳ |
| lee-hothán từ | thán từ | Được người lái sử dụng để thông báo tàu đang cập bến |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 1
Sự yên bình
- Sự yên bình, sự bình lặngCalm, peace.
Họ từ (word family)
cùng gốc leeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilee
- từ tiếng Anh cổhlēo
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hlaiw
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Mong muốn tôi tìm nơi trú ẩn dưới sự che chở của anh ấy.
- .Hàng ngàn ác quỷ ẩn nấp trong lớp cặn rượu.
- , , Mạn khuất gió, bờ xuôi gió, bánh lái lệch gió.