Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
under the lee of something
US
/ˈ
ʌ
n
d
ɚ
ð
ə
ˈ
l
i
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Ở phía khuất gió của cái gì
Ví dụ
They
pitched
camp
under
the
lee
of
the
cliff
.
Họ cắm trại ở phía khuất gió của vách đá.
Xuất hiện ở từ khác
lee
kết hợp
ở phía khuất gió của cái gì
AI
1
Ở phía khuất gió của cái gì
1
Ở phía khuất gió của cái gì
1
Ở phía khuất gió của cái gì