流
HSK2
Hay gặpHán-Việt: lưu
liú
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chảyto flow
- Lan truyền, truyền báto disseminate
- Lưu hành, lan truyềnto circulate or spread
- Trôi dạt, lưu lạcto move or drift
Chữ và bộ thủ (character, radical)
流
liúlưu
Bộ: 水 · thủy (nước)10 nét
flow, circulate, drift; classCụm từ (phrase)
4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Sa đọa
- Sa đọa, suy đồito degenerate
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Anh ấy nói tiếng Anh thông thạo.
- 。Dòng sông chảy qua cây cầu này.
- 。Mũi của mày đang chảy máu.