Dịch

流

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: lưu
liú

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chảyto flow
  2. Lan truyền, truyền báto disseminate
  3. Lưu hành, lan truyềnto circulate or spread
  4. Trôi dạt, lưu lạcto move or drift

Chữ và bộ thủ (character, radical)

流
liúlưu
Bộ: 水 · thủy (nước)10 nét
flow, circulate, drift; class

Cụm từ (phrase)

一流Hạng nhất, hàng đầu
交流Trao đổi, giao lưu
人流Dòng người
水流Dòng nước
流泪Chảy nước mắt
流血Chảy máu
流行Lây lan, lan tràn, bùng phát
主流Dòng chính của sông

4 nghĩa khác

Nghĩa 4
Sa đọa
  1. Sa đọa, suy đồito degenerate

Ví dụ

  • 。Anh ấy nói tiếng Anh thông thạo.
  • 。Dòng sông chảy qua cây cầu này.
  • 。Mũi của mày đang chảy máu.

AI