Dịch

人流

Hán-Việt: nhân lưu
rén liú

Nghĩa chính

  1. Dòng người

Chữ và bộ thủ (character, radical)

人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else
流
liúlưu
Bộ: 水 · thủy (nước)10 nét
flow, circulate, drift; class

AI