Dịch

whether

B1liên từ (conjunction)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)
Hay gặp
US/ˈwɛðɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. liệu, có... hay khôngliên từB1used to express a doubt or choice between two possibilities in an indirect question
  2. dù, cho dùliên từB1used to introduce alternatives when the outcome remains the same regardless

3 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Từ hạn định (determiner) 1
Đại từ (pronoun) 1
Liệu... hay là
  1. Introduces a direct question between alternatives (often with correlative or).

Ví dụ

  • .Anh ta hỏi tôi liệu có thích môn Toán không.
  • , .Anh ấy đang đến, dù bạn có thích hay không.
  • .Tôi không biết anh ấy còn sống hay không.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwhether
  2. từ tiếng Anh cổhweþer
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hwaþar

AI