si
A1liên từ (conjunction)
Hay gặp/si/nguồn
Nghĩa chính
- nếu, liệuliên từA1used to introduce a condition or an indirect question
- mà, chứ, rõ ràng làliên từA2used to emphasize a statement, pointing out a contradiction or an obvious fact
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a ver sicụm từ | cụm từ | Liệu rằng, để xem có |
| como si | Như thể là | |
| por si acaso | Phòng khi, ngộ nhỡ | |
| si bien | Mặc dù | |
| si dios quierecụm từ | cụm từ | Nếu Chúa muốn, cầu Chúa phù hộ |
| si nogiới từ | giới từ | Nếu không |
| y sitrạng từ | trạng từ | Chuyện gì sẽ xảy ra nếu |
| si yaliên từ | liên từ | Miễn là; với điều kiện là |
Ví dụ
- Aroa.Anh ấy hỏi tôi liệu Yolanda còn thích Aroa không.
- .Dường như trời sẽ không bao giờ tạnh mưa.
- , .Nếu bị ép buộc, chắc chắn chúng tôi sẽ không đọc nó.
Họ từ (word family)
cùng gốc siTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ngữ pháp
Xuất hiện ở từ khác
- shouldTiếng Anhtương đương
- whetherTiếng Anhtương đương
- comođồng nghĩatừ chỉ điều kiện phổ biến nhất, thường đi với thức trực thuyết (indicativo)
- sídễ nhầmLiên từ mang nghĩa 'nếu' (dùng trong mệnh đề điều kiện), viết không có dấu trọng âm (ví dụ: 'si quieres' = nếu bạn muốn).
- 假Tiếng Trungtương đương
- 既然Tiếng Trungtương đương