como si
Nghĩa chính
- Như thể là
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| como si nadatrạng từ | trạng từ | Không cần quan tâm đến thế giới |
| hacer como siđộng từ | động từ | Làm như thể, làm như, giả vờ |
| como si tal cosatrạng từ | trạng từ | Như không có chuyện gì xảy ra, tỉnh bơ |
| como si fuera pococụm từ | cụm từ | Chưa hết, đã vậy còn |
| como si no fuera suficientetrạng từ | trạng từ | Như thể điều đó vẫn chưa đủ |
| como si no hubiera un mañana | Như cuộc sống của một người phụ thuộc vào nó | |
| como si te la pica un pollocụm từ | cụm từ | Tôi không thèm quan tâm |
| como si fuese | Như thể là |