si no
A2giới từ (preposition)
Hay gặp/si ˈno/
Nghĩa chính
- nếu không, nếu ... khôngcụm từA2Used to introduce a negative condition, typically followed by a clause.
- nếu không thì, bằng khôngcụm từA2Used to state the consequence if a previously mentioned condition is not met.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| si no fuera por | Nếu không nhờ có, nếu không vì | |
| o si no | Hoặc nếu không thì | |
| como si no fuera suficientetrạng từ | trạng từ | Như thể điều đó vẫn chưa đủ |
| como si no hubiera un mañana | Như cuộc sống của một người phụ thuộc vào nó | |
| si no me equivococụm từ | cụm từ | Nếu tôi không nhầm |
| si no quieres caldo, taza y mediacụm từ | cụm từ | Trời không bao giờ mưa nhưng trời đổ mưa |
| lentejas, si quieres las comes y si no, las dejascụm từ | cụm từ | Lấy nó hoặc bỏ nó |
| si no hubiera sido por | Nếu không nhờ có |