Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- khác, nữatính từA1không so sánh (not comparable)Used after question words or indefinite pronouns to mean another, different, or additional person or thing.
- nếu không thì, bằng khôngtrạng từA2không so sánh (not comparable)Used to state the consequence if a condition is not met.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Khác
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anyone elseđại từ | đại từ | Bất kỳ ai khác |
| anything elseđại từ | đại từ | Còn gì nữa, rồi |
| or elseliên từ, cụm từ | liên từ, cụm từ | Nếu không thì, hoặc là |
| someone elseđại từ | đại từ | Ai khác |
| something elsedanh từ | danh từ | Thứ khác |
| somewhere elsetrạng từ, danh từ | trạng từ, danh từ | Nơi khác |
| what else | Còn điều gì khác | |
| everyone elseđại từ | đại từ | Những người khác |
1 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Nếu không thì
- Nếu không thì, bằng không, hoặc làFor otherwise; or else.
Ví dụ
- ?Bạn cần gì khác không?
- ; (= ) ?Tôi bận vào thứ Sáu; còn thời gian nào khác phù hợp với bạn không?
- , .Khi đó định thức Wronski của f và g phải khác không, bằng không chúng không thể độc lập tuyến tính.
Họ từ (word family)
cùng gốc elseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiells
- từ tiếng Anh cổelles“other, otherwise, different”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*alljas
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha