Nghĩa chính
- Thứ khácdanh từkhông đếm được (uncountable)Another unspecified item, perhaps not yet known or decided upon.
- Có điều gì đó đặc biệt, khác thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Something exceptional, out of the ordinary, unusual.
- Người hoặc một vật cực kỳ bất lợidanh từkhông đếm được (uncountable)A person or thing that is outstandingly unfavorable.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| then do something else | Rồi làm việc khác | |
| play off something as something elsecụm từ | cụm từ | Đánh tráo (đánh lộn sòng) cái gì với cái gì khác |
| give someone something else to think aboutcụm từ | cụm từ | Làm cho người nào nghĩ về một chuyện khác; làm cho người nào khuây khỏa |
Xuất hiện ở từ khác
- elsekết hợpcái gì khác
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có đang muốn làm gì đó khác không?
- ?Bạn có muốn thứ gì đó thay thế không ?
- .Chúng ta hãy nói chuyện khác đi.