Dịch

otro

A1giống đực (masculine)từ hạn định (determiner)thán từ (interjection)đại từ (pronoun)
Hay gặp
/ˈotɾo/nguồn

Nghĩa chính

  1. khác, khác nữa, thêmtừ hạn địnhA1A word before a noun meaning “other” or “another”; it agrees in gender and number.
  2. cái khác, điều khác, thứ khácđại từA1A pronoun without a noun for another thing, option, or matter.
  3. người khác, một người khác, ai khácđại từA1A pronoun for another person, especially an unnamed person different from someone.
  4. lại nữa, lại thế nữathán từA2An interjection meaning “not again!” or “what, again?”, often in annoyance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. otroDạng gốc (base form)
  2. otrosSố nhiều (plural)
  3. otrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. otraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

de un momento a otrotrạng từĐột ngột, trong chớp mắt, sắp sửa
por otro ladoMặt khác
uno tras otroHết cái này đến cái khác
de un día para otroMột sớm một chiều, nhanh chóng
en otro lugartrạng từNơi khác, chỗ khác
otro yodanh từThay đổi cái tôi
otro tantodanh từMột cái nữa
otro de talcụm từLại thế nữa, cùng một giuộc, chuyện cũ rích

Ví dụ

  • .Đó chẳng qua cũng chỉ là một công việc như bao công việc khác.
  • , .Như thường lệ, giờ lỗi lại thuộc về người khác.
  • .Nó đại diện cho một quyền lực lớn hơn bất kỳ quyền lực nào khác.

AI