其他
HSK2
Hay gặpHán-Việt: kì tha
qí tā
Nghĩa chính
- khác, cái khácđại từRefers to people or things other than those already mentioned; other; else.
- còn lại, phần còn lạiđại từThe remaining people or things in a group; the rest.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
其
qíkì
Bộ: 八 · bát (tám)8 nét
his, her, its, their; that他
tātha
Bộ: 人 · nhân (người)5 nét
other, another; he, she, itNgôn ngữ khác
Ví dụ
- 。An toàn là trên hết.
- 。Anh yêu thương em nhiều hơn ai hết.
- ?Bạn còn câu hỏi gì không?