Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- người khác, những người khácđại từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)People in general, not including yourself or the person you are talking about.
- những người còn lại, những cái còn lạiđại từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)The remaining people or things in a specific group.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| among others | Trong số những người khác | |
| care about others | Quan tâm đến người khác | |
| help others | Giúp đỡ người khác | |
| respect others | Tôn trọng người khác | |
| think of others | Nghĩ cho người khác | |
| treat others | Đối xử với người khác | |
| concern for others | Sự quan tâm tới người khác | |
| all the others | Tất cả những người/vật còn lại |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của other
- plural of other
Họ từ (word family)
cùng gốc otherNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy hay giúp đỡ người khác.
- , .Hai người quyết định lẩn trốn, những người còn lại đầu hàng.
- chúng ta phải giúp đỡ những người khác túng thiếu hơn chúng ta