Dịch

others

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈʌðəz/US/ˈʌðɚz/nguồn

Dạng gốc:otherKhác, còn lại

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. người khác, những người khácđại từA1chỉ dùng số nhiều (plural only)People in general, not including yourself or the person you are talking about.
  2. những người còn lại, những cái còn lạiđại từA2chỉ dùng số nhiều (plural only)The remaining people or things in a specific group.

Cụm từ (phrase)

among othersTrong số những người khác
care about othersQuan tâm đến người khác
help othersGiúp đỡ người khác
respect othersTôn trọng người khác
think of othersNghĩ cho người khác
treat othersĐối xử với người khác
concern for othersSự quan tâm tới người khác
all the othersTất cả những người/vật còn lại

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Số nhiều của other
  1. plural of other

Ví dụ

  • .Anh ấy hay giúp đỡ người khác.
  • , .Hai người quyết định lẩn trốn, những người còn lại đầu hàng.
  • chúng ta phải giúp đỡ những người khác túng thiếu hơn chúng ta

AI