Dịch

别人

別人
HSK1
Hay gặp
Hán-Việt: biết nhân
bié ren

Nghĩa chính

  1. người khác, người tađại từother people or another person besides oneself

Chữ và bộ thủ (character, radical)

别
biébiết
Bộ: 刀 · đao (con dao)7 nét
separate, other; do not
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else

Cụm từ (phrase)

伤害别人Làm tổn thương người khác
关心别人Quan tâm người khác
嘲笑别人Cười nhạo người khác
尊重别人Tôn trọng người khác
帮助别人Giúp đỡ người khác
羡慕别人Ngưỡng mộ người khác
教训别人Lên mặt dạy đời người khác
让别人处理Bảo người khác xử lý

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ,。Anh chỉ trách người chứ không trách mình.
  • 。Người khác có nói gì thì cũng không liên quan.
  • 。Nhìn chằm chằm vào ai đó là một hành vi thô lỗ.

AI