Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc thế giới khác, siêu thựctính từOf, concerned with, or preoccupied with a world different from the tangible world, especially a fantasy, imaginary, or mystical world.
- Kỳ lạ, siêu thựctính từOdd and unfamiliar; strange, uncanny, weird.
- Siêu hình, tâm linhtính từOf, concerned with, or preoccupied with spiritual matters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- otherworldlyDạng gốc (base form)
- more otherworldlySo sánh hơn (comparative)
- most otherworldlySo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc trí tưởng tượng
- Of or relating to the imagination or intellect.
Ví dụ
- : (2010) [] ' fine-boned ', .Trong Just My Type: A Book about Fonts (2010), Simon Garfield mô tả Johnston là một người đàn ông gầy gò, xương gò má thanh tú với bộ ria mép rậm, và có bức ảnh ông đang làm việc với một chiếc bút lông ngỗng khiến ông trông kỳ ảo như một yêu tinh thời Trung cổ.
- ; , , , sky-hornet .Anh ấy chưa từng thấy người ta chơi cricket kể từ khi chiến tranh bắt đầu; nó dường như thật kỳ lạ, với tiếng gậy va đập và giọng nói trẻ trung lanh lảnh, dưới tiếng vo ve từ xa của chiếc phi cơ đang bay về phía Hendon.
- , , .Mọi tôn giáo trở nên chiếm ưu thế, chừng nào không mang tính tâm linh, thì nhất thiết phải để lại dấu ấn của mình lên các phương pháp và việc quản lý luật pháp.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc otherworldlyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
other world“a world beyond death; a world other than the everyday world”-ly