Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Thuộc nước ngoàidanh từA person, animal, plant, or other thing which is from outside the family, group, organization, or territory under consideration.
- Người nước ngoài, ngoại kiềudanh từA citizen or national of another sovereign state.
- Ngoại quốc, thuộc nước ngoàitính từNot belonging to the same country, land, or government, or to the citizens or subjects thereof; foreign.
- Làm cho xa lánh, ghẻ lạnhđộng từngoại động từ (transitive)To estrange; to alienate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alienNguyên thể (infinitive)
- aliensSố nhiều (plural)
- alienedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- alieningPhân từ I (present participle)
- more alienSo sánh hơn (comparative)
- most alienSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- alien (to sb/sth)xa lạ với ai/cái gì
- alien to sb/sthxa lạ với ai/cái gìThe idea is alien to our religion.Ý tưởng đó xa lạ với tôn giáo của chúng tôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alien invasion | Sự xâm lăng của người ngoài hành tinh | |
| alien speciesdanh từ | danh từ | Loài ngoại lai |
| alien to someone | Xa lạ với ai | |
| illegal aliendanh từ | danh từ | Người nhập cư bất hợp pháp |
| resident aliendanh từ | danh từ | Ngoại kiều thường trú |
| ancient aliendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ancient astronaut |
| space aliendanh từ | danh từ | Sinh vật ngoài hành tinh; một vị khách đến từ ngoài vũ trụ |
| Alien Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngày 26 tháng 4, như một "ngày lễ dành cho người hâm mộ" kỷ niệm loạt phim kinh dị khoa học viễn tưởng Alien. Ngày 26/4 có liên quan đến hành tinh hư cấu LV-426 nơi Xenomorph lần đầu tiên được ra mắt |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Kẻ ngoại bang khả nghi
- A mischievous or suspicious foreigner.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người ngoài hành tinh
Ngoại quốc
Xa lạ
Họ từ (word family)
cùng gốc alienNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạialien
- từ tiếng Pháp cổalien
- từ tiếng Latinhaliēnus“belonging to someone else”
Ví dụ
- . , .Một bộ phim hoạt hình nhằm thông tin cho du khách về những mối nguy mà các loài ngoại lai gây ra cho hệ sinh thái Bắc Cực được phát hành hôm nay. Thông điệp là cần đảm bảo không ai vô tình mang theo các loài ngoại lai bám vào quần áo, hành lý hoặc trang thiết bị của họ.
- , : ; .Một người sinh ra ở nước ngoài có thể mua đất đai hoặc bất động sản khác: nhưng không phải để tự mình sử dụng; vì nhà vua đương nhiên có quyền sở hữu chúng.
- , , , thần dân, kẻ thù, tài sản hoặc bờ cõi ngoại quốc