Nghĩa chính
- Bị bệnh tâm thầntính từIsolated; excluded; estranged.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của alienateđộng từsimple past and past participle of alienate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alienatedDạng gốc (base form)
- more alienatedSo sánh hơn (comparative)
- most alienatedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy cảm thấy lạc lõng khỏi xã hội.
- .Cô ấy cảm thấy bị cô lập.
- .Hành vi của anh ta đã khiến bạn bè xa lánh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa