Dịch

alienated

C1tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bị bệnh tâm thầntính từIsolated; excluded; estranged.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của alienateđộng từsimple past and past participle of alienate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alienatedDạng gốc (base form)
  2. more alienatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most alienatedSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy cảm thấy lạc lõng khỏi xã hội.
  • .Cô ấy cảm thấy bị cô lập.
  • .Hành vi của anh ta đã khiến bạn bè xa lánh.

AI