Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kỳ lạ, xa lạtính từAppearing to be foreign; strange, unfamiliar.
- Kỳ quái, lập dị, quái dịtính từGreatly different from common experience; bizarre, outrageous, strange.
- Hẻo lánh, xa xôitính từOf a place: far away from where most people are located; in the middle of nowhere, out of the way, remote.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- outlandishDạng gốc (base form)
- more outlandishSo sánh hơn (comparative)
- most outlandishSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc outlandish2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Ngoại lai
- Of or from a foreign country; not indigenous or native; alien, foreign.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , ; .Thịt bò quay và bánh pudding mận cũng được tôn kính một cách mê tín, và rượu port lẫn sherry giữ vững vị trí là những loại rượu vang Anh thực thụ duy nhất; tất cả những loại khác đều bị coi là đồ uống ngoại lai đê tiện.
- , wide-brimmed , , ; , , .Ông ấy là một nhân vật kỳ lạ với chiếc mũ vành rộng và bộ râu nhọn giữa đám dân quê, và dễ dàng nhận thấy họ nghĩ ông ấy rất quái dị; nhưng tinh thần ông ấy quá cao, sự nhiệt tình dễ lây lan đến mức không thể không quý mến ông.
- — — . , ; Sherton .Sẽ rất thuận tiện nếu có một bác sĩ y khoa — nếu ông ta giỏi — ngay trong giáo xứ của mình. Đôi khi tôi trở nên vô cùng lo lắng khi sống ở một nơi hẻo lánh như vậy; và Sherton lại quá xa để gửi tin tới.