far-off
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Xa xôi, xa tít; xa xưatính từRemote, either in time or space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- far-offDạng gốc (base form)
- more far-offSo sánh hơn (comparative)
- most far-offSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| far-off land | Vùng đất xa xôi |
Họ từ (word family)
cùng gốc far-offVí dụ
- .Cô ấy đến từ một vùng đất xa xôi.
- , , , , ; , , , - .
- ; .