Dịch

far

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. xa, ở xatrạng từA1At, to, or over a great distance in space or time.
  2. hơn nhiều, rất nhiều, vượt xatrạng từA2By a great amount; very much.
  3. xa, ở xa, phía xatính từA2Located at a great distance, or situated on the more distant side.
  4. cực đoan, cựctính từB2Extreme, especially in political views.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. farDạng gốc (base form)
  2. farsSố nhiều (plural)
  3. farther (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  4. further (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  5. farthest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  6. furthest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  7. furthermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  8. farthermost (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh hơn, so sánh hơn, so sánh nhất, so sánh nhất, so sánh nhất và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • as far as sb/sthđến nơi ai/cái gìWe'll go by train as far as London, and then take a bus.Chúng tôi sẽ đi tàu đến Luân Đôn, sau đó bắt xe buýt.
  • far backtừ lâuThe band had their first hit as far back as 2012.Ban nhạc đó có bản hit đầu tiên từ tận năm 2012.
  • far aheadxa về phía trướcLet's try to plan further ahead.Chúng ta hãy cố gắng lên kế hoạch xa hơn về phía trước.
  • far into sthtận sâu vào việc gìWe worked far into the night.Chúng tôi làm việc tận đêm khuya.
  • far beyond (sth)vượt xa (gì)It had been a success far beyond their expectations.Đó là một thành công vượt xa kỳ vọng của họ.
  • far behind (sth)tụt lại rất xa (so với gì)He's fallen far behind in his work.Anh ấy đã tụt lại rất xa trong công việc.

7 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Xa xưa
  1. Xa xưa, xa xămRemote in time.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiferre
  2. từ tiếng Anh cổfeor
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ferrai
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhfar

Cùng gốc (doublet)farro

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung

Ví dụ

  • .Anh đã đi đến một vùng đất xa xôi.
  • , .Anh ta khép kín đến một mức độ cùng cực khiến Piers và Jude thỉnh thoảng phải bàn bạc riêng với nhau khá nhiều.
  • ? .Có thấy hai ngọn núi kia không? Con chằn tinh sống ở ngọn núi phía xa hơn.

AI