Nghĩa chính
- Vượt trội, hơn hẳn, bỏ xacụm giới từTo a considerably large extent, easily.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by far and awaycụm giới từ | cụm giới từ | Ở một mức độ rất lớn; cho đến nay |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Hậu là quân mạnh nhất trong cờ vua.
- .Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này.
- .