Nghĩa chính
- Cả ngày, suốt ngàytrạng từkhông so sánh (not comparable)For the period of an entire day, or at least during all the daytime of a day.
- Một cách dễ dàng; một cách khéo léo; nhiều lần; cho đến naytrạng từkhông so sánh (not comparable)Easily; handily; in spades; by far.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| can do this all dayđộng từ | động từ | Có khả năng hoặc mong muốn tiếp tục nhiệm vụ nói trên trong một khoảng thời gian dài |
| could go all daycụm từ | cụm từ | Người ta có nhiều điều để nói về điều gì đó nhưng lại chọn chỉ nói một phần nhỏ trong đó |
| I don't have all daycụm từ | cụm từ | Dùng để nói rằng bạn muốn ai đó làm việc gì đó nhanh hơn vì bạn không có đủ thời gian để đợi họ làm xong |
| we haven't got all daycụm từ | cụm từ | Dùng để giục ai đó nhanh lên |
| text all day | Nhắn tin suốt ngày |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.
- .Hôm qua cô ấy ngủ cả ngày.
- .Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.