Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem for, dayscụm giới từUsed other than figuratively or idiomatically: see for, days.
- Với số lượng lớn hoặc khoảng cách; nhiềucụm giới từFor a large amount or distance; a lot.
- Ở một mức độ lớn; rất nhiềucụm giới từTo a great degree; very much.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- .
- .