Dịch

by a long chalk

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ˌbaɪ‿ə ˌlɒŋ ˈt͡ʃɔːk/US/ˌbaɪ‿ə ˌlɔŋ ˈt͡ʃɔk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ở một mức độ lớn; cho đến naycụm giới từTo a great extent; by far.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

he is the better man by a long chalkcụm từNó bỏ xa đối phương, nó hơn đối phương nhiều

Ví dụ

  • [] , sea's , , , Burnes's , .
  • .
  • , .

AI