lejano
B1tính từ (adjective)
/leˈxano/nguồn
Nghĩa chính
- Xa, rất xatính từfar, faraway
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lejanoDạng gốc (base form)
- lejanísimoSo sánh nhất (superlative)
- lejanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- lejanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- lejanaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lugar lejano | Nơi xa xôi | |
| recuerdo lejano | Ký ức xa xôi | |
| lejano oriente | Viễn Đông |
Ví dụ
- .Căng thẳng trước đây cảm thấy rất xa.
- .Cô ấy thừa kế tiền từ một người họ xa.
- .Họ nói về các quốc gia và thời gian xa xưa.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh