Dịch

lejano

B1tính từ (adjective)
/leˈxano/nguồn

Nghĩa chính

  1. Xa, rất xatính từfar, faraway

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lejanoDạng gốc (base form)
  2. lejanísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. lejanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. lejanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. lejanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

lugar lejanoNơi xa xôi
recuerdo lejanoKý ức xa xôi
lejano orienteViễn Đông

Ví dụ

  • .Căng thẳng trước đây cảm thấy rất xa.
  • .Cô ấy thừa kế tiền từ một người họ xa.
  • .Họ nói về các quốc gia và thời gian xa xưa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Anh

AI