Dịch

distante

B1tính từ (adjective)
/disˈtante/

Nghĩa chính

  1. Xa, xa xôi, cách xatính từdistant (space or time)
  2. Lạnh lùng, xa cách, hờ hữngtính từdetached, aloof, standoffish

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distanteDạng gốc (base form)
  2. distantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

estar distanteXa cách

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc distante

Ví dụ

  • .Chúng tôi nhìn thấy ánh sáng của một ngọn hải đăng xa.
  • .Đôi khi anh ấy trông rất xa cách.
  • .Đứa trẻ mới còn xa cách vì chưa biết chúng ta.

AI