distante
B1tính từ (adjective)
/disˈtante/
Nghĩa chính
- Xa, xa xôi, cách xatính từdistant (space or time)
- Lạnh lùng, xa cách, hờ hữngtính từdetached, aloof, standoffish
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distanteDạng gốc (base form)
- distantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| estar distante | Xa cách |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc distanteVí dụ
- .Chúng tôi nhìn thấy ánh sáng của một ngọn hải đăng xa.
- .Đôi khi anh ấy trông rất xa cách.
- .Đứa trẻ mới còn xa cách vì chưa biết chúng ta.