distancia
A2giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/disˈtanθja/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- khoảng cách, cự ly, đằng xadanh từA2The amount of space between two things or places.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distanciaDạng gốc (base form)
- distanciasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| a distancia | Từ xa | |
| corta distancia | Cự ly gần | |
| en la distancia | Ở đằng xa | |
| guardar las distancias | Giữ khoảng cách | |
| larga distancia | Khoảng cách xa | |
| relación a distancia | Mối quan hệ đường dài | |
| distancia de seguridaddanh từ | danh từ | Khoảng cách an toàn |
| distancia de frenadodanh từ | danh từ | Khoảng cách phanh |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 3
Khoảng cách
- distance, distancy
Họ từ (word family)
cùng gốc distanciaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Đám đông la hét mắng chửi họ từ đằng xa.
- .Mòng biển có thể bay những khoảng cách rất xa.
- .Một ánh sáng lờ mờ hiện lên ở phía xa.
Xuất hiện ở từ khác
- espaciodễ nhầmchỉ độ dài quãng đường hoặc cự ly đo lường được giữa hai điểm