Nghĩa chính
Thêm 34 nghĩa- Khoảng cách, cự lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount of space between points (often geographical points), usually (but not necessarily) measured along a straight line.
- Nơi xa xôi, phía xa, nơi xa xămdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chiefly preceded by the, especially in into or in the distance: the place that is far away or remote.
- Nơi xa xăm, cảnh nền phía xa, viễn cảnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chiefly in from a distance: a place which is far away or remote; specifically (especially painting), a more remote part of a landscape or view as contrasted with the foreground.
- Giữ khoảng cách, tránh xađộng từngoại động từ (transitive)phản thân (reflexive)To keep (oneself) away from someone or something, especially because one does not want to be associated with that person or thing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distanceNguyên thể (infinitive)
- distancesSố nhiều (plural)
- distancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- distancingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- a distance of sthkhoảng cách gìto travel/cover a distance of 200 kilometresdi chuyển/đi được một khoảng cách 200 kilômét
- distance to sthkhoảng cách đến cái gìShe walked the short distance to her apartment.Cô ấy đi bộ một đoạn ngắn đến căn hộ của mình.
- distance from sthkhoảng cách từ cái gìOnce she was a safe distance from the shop, Gina stopped.Khi đã ở khoảng cách an toàn khỏi cửa hàng, Gina dừng lại.
- distance of A from Bkhoảng cách từ A đến Bthe distance of the earth from the sunkhoảng cách từ trái đất đến mặt trời
- distance from A to Bkhoảng cách từ A đến BWhat’s the distance from New York City to Boston?Khoảng cách từ New York đến Boston là bao nhiêu?
- distance between A and Bkhoảng cách giữa A và BWhat’s the distance between New York City and Boston?Khoảng cách giữa New York và Boston là bao nhiêu?
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cover distance | Vượt qua khoảng cách | |
| distance learningdanh từ | danh từ | Học từ xa |
| keep distance | Giữ khoảng cách | |
| long distance | Khoảng cách xa | |
| maintain distance | Giữ khoảng cách | |
| travel distance | Khoảng cách di chuyển | |
| at a distancecụm giới từ | cụm giới từ | Ở một vị trí xa hoặc xa |
| long-distancetính từ | tính từ | Đường dài |
34 nghĩa khác
Danh từ (noun) 22
Động từ (verb) 12
Sự xa cách
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự xa cách, sự lạnh nhạtThe state of people not being close, friendly, or intimate with each other; also, the state of people who were once close, friendly, or intimate with each other no longer being so; estrangement.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc distanceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidistance
- từ tiếng Anglo-Normandistance
- từ tiếng Pháp trung đạidistance
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ; , , ; , , , .Họ đi dọc theo con đường; Scrooge nhận ra từng cánh cổng, từng cột mốc và từng cái cây; cho đến khi một thị trấn nhỏ hiện ra ở phía xa, với cây cầu, nhà thờ và con sông uốn lượn.
- .Biển báo giao thông phải nhìn thấy được từ xa.
- .Nhưng Gisby giữ khoảng cách với việc gọi TPE là một nhà vận hành liên thành phố.