Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
distanceless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có khoảng cách
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without distance.
2
Không cho phép nhìn xa
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not allowing a distant view.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
distanceless
distanceless
ness
Sự vắng mặt của khoảng cách
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
distance
+
-less
Ví dụ
They
talked
about
the
day
Charlie's
divorce
became
final
,
six
years
earlier
.
He
recalled
the
weather
,
the
high
clear
sky
,
distanceless
,
flags
whipping
on
Fifth
Avenue
and
a
movie
actress
getting
out
of
a
taxi
.
AI
1
Không có khoảng cách
2
Không cho phép nhìn xa
1
Không có khoảng cách
2
Không cho phép nhìn xa
1
Không có khoảng cách
2
Không cho phép nhìn xa