Dịch

distantly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Ở xatrạng từAt a distance.
  2. Xa xăm, hờ hữngtrạng từIn a distant manner; with detachment.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. distantlyDạng gốc (base form)
  2. more distantlySo sánh hơn (comparative)
  3. most distantlySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Đường chân trời hiện ra mờ ảo ở phía xa trong ánh sáng xám xịt của bình minh.
  • " ?" ."Anh muốn gì?" cô ấy hỏi một cách hờ hững.
  • .Anh ấy có họ hàng xa với cô ấy.

AI