distantly
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Ở xatrạng từAt a distance.
- Xa xăm, hờ hữngtrạng từIn a distant manner; with detachment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distantlyDạng gốc (base form)
- more distantlySo sánh hơn (comparative)
- most distantlySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc distantlyVí dụ
- .Đường chân trời hiện ra mờ ảo ở phía xa trong ánh sáng xám xịt của bình minh.
- " ?" ."Anh muốn gì?" cô ấy hỏi một cách hờ hững.
- .Anh ấy có họ hàng xa với cô ấy.