Nghĩa chính
- Ở một vị trí xa hoặc xacụm giới từIn a remote or distant position.
- Ở mức độ tách rời hoặc tách biệtcụm giới từAt a level of detachment or separation.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| action at a distancedanh từ | danh từ | Khái niệm rằng một vật thể có thể bị ảnh hưởng, thay đổi, di chuyển hoặc bị ảnh hưởng theo cách khác mà không bị vật thể khác chạm vào |
| spooky action at a distancedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quantum entanglement |
Ví dụ
- .
- .
- ?