Dịch

outrun

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chạy nhanh hơn, vượt trướcđộng từngoại động từ (transitive)To run faster than.
  2. Vượt quá, lấn átđộng từngoại động từ (transitive)To exceed or overextend.
  3. Vùng giảm tốc nhảy xadanh từIn ski jumping, the flat or uphill area past the landing point, where the skier can slow down.
  4. Đường chạy gom cừudanh từThe sheepdog's initial run towards the sheep, done in a curving motion so as not to startle them.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. outrunNguyên thể (infinitive)
  2. outrunsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outran (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. outrunningPhân từ I (present participle)

Quá khứ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • outrun sb/sthchạy nhanh hơn ai/cái gì
  • outrun sthphát triển nhanh hơn cái gì

Cụm từ (phrase)

outrun the constableđộng từMang công mắc nợ
you can't outrun your forkcụm từTập thể dục là không đủ để chống lại chế độ ăn uống không lành mạnh

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bãi chăn thả xa
  1. A piece of outlying grazing land on an arable farm.

Họ từ (word family)

cùng gốc outrun

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Hổ có thể chạy nhanh hơn sư tử không?
  • […] , . ; .[...] khi tôi hướng ánh nhìn về phía lan can sau tàu, những cơn rùng mình báo trước chạy dọc cơ thể tôi. Thực tế vượt xa sự lo sợ; Thuyền trưởng Ahab đang đứng trên boong lái.
  • .Chúng ta không thể chạy thoát khỏi họ.

AI