Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chạy nhanh hơn, vượt trướcđộng từngoại động từ (transitive)To run faster than.
- Vượt quá, lấn átđộng từngoại động từ (transitive)To exceed or overextend.
- Vùng giảm tốc nhảy xadanh từIn ski jumping, the flat or uphill area past the landing point, where the skier can slow down.
- Đường chạy gom cừudanh từThe sheepdog's initial run towards the sheep, done in a curving motion so as not to startle them.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outrunNguyên thể (infinitive)
- outrunsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outran (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- outrunningPhân từ I (present participle)
Quá khứ không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- outrun sb/sthchạy nhanh hơn ai/cái gì
- outrun sthphát triển nhanh hơn cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| outrun the constableđộng từ | động từ | Mang công mắc nợ |
| you can't outrun your forkcụm từ | cụm từ | Tập thể dục là không đủ để chống lại chế độ ăn uống không lành mạnh |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bãi chăn thả xa
- A piece of outlying grazing land on an arable farm.
Họ từ (word family)
cùng gốc outrunVí dụ
- ?Hổ có thể chạy nhanh hơn sư tử không?
- […] , . ; .[...] khi tôi hướng ánh nhìn về phía lan can sau tàu, những cơn rùng mình báo trước chạy dọc cơ thể tôi. Thực tế vượt xa sự lo sợ; Thuyền trưởng Ahab đang đứng trên boong lái.
- .Chúng ta không thể chạy thoát khỏi họ.