distancer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người có xu hướng duy trì khoảng cách tình cảm và tách biệtdanh từA person who tends to maintain emotional distance and detachment.
- Phương tiện để thiết lập khoảng cách về thể chất hoặc tình cảmdanh từA means for establishing physical or emotional distance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distancerDạng gốc (base form)
- distancersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| long distancerdanh từ | danh từ | Người tham gia các cuộc đua đường dài, đặc biệt là các sự kiện điền kinh 5000 mét hoặc 10000 mét |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vận động viên chạy đường dài
- A long-distance runner.