Dịch

remoto

B1tính từ (adjective)
/reˈmoto/

Nghĩa chính

  1. Xa xôi, hẻo lánhtính từremote, far-flung, (at a distance)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. remotoDạng gốc (base form)
  2. remotísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. remotasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. remotosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. remotaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

acceso remotoTruy cập từ xa
control remotoĐiều khiển từ xa
desarrollo remotoPhát triển từ xa
trabajo remotoLàm việc từ xa
punto remotodanh từĐiểm xa
encendido remotoĐánh lửa từ xa

Ví dụ

  • ¿ ?, .Bạn còn nhớ không, buổi chiều xa xưa đó.
  • .Các hành hương đã mang quà từ những vùng đất xa xôi.
  • .Có một điều khiển từ xa dưới ghế sofa.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Xa xôi
Khác

Ngôn ngữ khác

Tiếng Anh

AI