remoto
B1tính từ (adjective)
/reˈmoto/
Nghĩa chính
- Xa xôi, hẻo lánhtính từremote, far-flung, (at a distance)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remotoDạng gốc (base form)
- remotísimoSo sánh nhất (superlative)
- remotasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- remotosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- remotaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| acceso remoto | Truy cập từ xa | |
| control remoto | Điều khiển từ xa | |
| desarrollo remoto | Phát triển từ xa | |
| trabajo remoto | Làm việc từ xa | |
| punto remotodanh từ | danh từ | Điểm xa |
| encendido remoto | Đánh lửa từ xa |
Ví dụ
- ¿ ?, .Bạn còn nhớ không, buổi chiều xa xưa đó.
- .Các hành hương đã mang quà từ những vùng đất xa xôi.
- .Có một điều khiển từ xa dưới ghế sofa.
Họ từ (word family)
cùng gốc remotoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Xuất hiện ở từ khác
- deepTiếng Anhtương đương