Dịch

fares là số nhiều của fare

fare

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɛə/US/ˈfɛɚ/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Tiền védanh từđếm được (countable)Money paid for a transport ticket.
  2. Khách trả tiền, khách taxidanh từđếm được (countable)A paying passenger, especially in a taxi.
  3. Đồ ăn thức uốngdanh từkhông đếm được (uncountable)Food and drink.
  4. Gặp, trải quađộng từnội động từ (intransitive)To experience luck, fortune or treatment (of a certain kind).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fareNguyên thể (infinitive)
  2. faresSố nhiều (plural)
  3. faredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. faringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fare well, badly, better, etc.thành công, thất bại, khá hơn, v.v

Cụm từ (phrase)

bus faredanh từGiá vé xe buýt
fare evasiondanh từTrốn vé
fare increaseTăng giá vé
taxi faredanh từGiá cước taxi
train fareGiá vé tàu
fare thee wellcụm từ, danh từTạm biệt
rail faredanh từChi phí (phải) trả để đi du lịch bằng tàu hỏa; một vé tàu
fare-dodgingdanh từViệc cố tình tránh trả tiền cho chuyến đi. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Hàng tiêu dùng
  1. không đếm được (uncountable)Hàng tiêu dùng, vật phẩm giải tríSupplies for consumption or pleasure.

Ví dụ

  • “[…] . — , , .”[...] Cô ấy coi mọi chuyện nghiêm trọng một cách tuyệt vọng. Nhưng những người khác đều thoải mái và vui vẻ—nghĩ về những món ăn ngon sắp được thưởng thức, về chiếc xe ngựa thuê, về bất cứ điều gì.
  • .Kênh truyền hình này có xu hướng phát sóng những nội dung bình dân không có gì nổi bật.
  • ?Bạn làm bài thi tốt chứ?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiến triển
Diễn ra

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifare
  2. từ tiếng Anh cổfær“journey, road”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*farą
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifaren
  2. từ tiếng Anh cổfaran“to travel, journey”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*faran

AI