faregate
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Rào cản hạn chế quyền truy cập vào mạng lưới giao thông công cộng đối với những người đã trả tiền védanh từA barrier limiting access to a public transport network to those who have paid a fare.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- faregateDạng gốc (base form)
- faregatesSố nhiều (plural)