Dịch

jockey

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈd͡ʒɒki/US/ˈd͡ʒɑki/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Nài ngựa đuadanh từOne who rides racehorses competitively.
  2. Con trượt, tiếp điểm trượtdanh từThat part of a variable resistor or potentiometer that rides over the resistance wire
  3. Người điều khiển, người láidanh từAn operator of some machinery or apparatus.
  4. Cưỡi ngựa đua, đua ngựađộng từTo ride (a horse) in a race.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jockeyNguyên thể (infinitive)
  2. jockeysSố nhiều (plural)
  3. jockeyedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jockeyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • jockey (with sb) (for sth)tranh giành (với ai) (để có được cái gì)
  • jockey (with sb) (to do sth)tranh giành (với ai) (để làm gì)

Cụm từ (phrase)

desk jockeydanh từNhân viên bàn giấy
disc jockeydanh từDJ, người chỉnh nhạc
jockey for positionđộng từTranh giành vị trí thuận lợi
professional jockeyNài ngựa chuyên nghiệp
jockey boxdanh từThùng cách nhiệt chứa đá và nước, cũng như một cuộn ống rỗng dài. Thiết bị này được sử dụng để làm mát đồ uống được phục vụ ngay tại vòi ở những địa điểm tạm thời
gin jockeydanh từĐồng nghĩa với gin burglar
gas jockeydanh từNhân viên phục vụ bơm
jet jockeydanh từPhi công lái máy bay chiến đấu phản lực

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Khách mua dâm
  1. A prostitute's client.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

jock-ey

Ví dụ

  • .Họ đang chen lấn giành vị trí về cuối chặng đua.
  • .Tất cả họ đều đang tranh giành để thăng tiến.
  • .Tôi bị gài vào làm một việc mà chẳng nhận được chút công lao nào.

AI