Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Nài ngựa đuadanh từOne who rides racehorses competitively.
- Con trượt, tiếp điểm trượtdanh từThat part of a variable resistor or potentiometer that rides over the resistance wire
- Người điều khiển, người láidanh từAn operator of some machinery or apparatus.
- Cưỡi ngựa đua, đua ngựađộng từTo ride (a horse) in a race.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- jockey (with sb) (for sth)tranh giành (với ai) (để có được cái gì)
- jockey (with sb) (to do sth)tranh giành (với ai) (để làm gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| desk jockeydanh từ | danh từ | Nhân viên bàn giấy |
| disc jockeydanh từ | danh từ | DJ, người chỉnh nhạc |
| jockey for positionđộng từ | động từ | Tranh giành vị trí thuận lợi |
| professional jockey | Nài ngựa chuyên nghiệp | |
| jockey boxdanh từ | danh từ | Thùng cách nhiệt chứa đá và nước, cũng như một cuộn ống rỗng dài. Thiết bị này được sử dụng để làm mát đồ uống được phục vụ ngay tại vòi ở những địa điểm tạm thời |
| gin jockeydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với gin burglar |
| gas jockeydanh từ | danh từ | Nhân viên phục vụ bơm |
| jet jockeydanh từ | danh từ | Phi công lái máy bay chiến đấu phản lực |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Khách mua dâm
- A prostitute's client.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc jockeyNguồn gốc (etymology)
jock-ey
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Họ đang chen lấn giành vị trí về cuối chặng đua.
- .Tất cả họ đều đang tranh giành để thăng tiến.
- .Tôi bị gài vào làm một việc mà chẳng nhận được chút công lao nào.