Dịch

disc jockey

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. DJ, người chỉnh nhạcdanh từA person who plays, and sometimes mixes, recorded music at nightclubs, dances, parties, or some other social event; or as a backup musician for spoken word, or hip hop performers.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. disc jockeyDạng gốc (base form)
  2. disc jockeysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

desk jockeydanh từNhân viên bàn giấy

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Phát thanh viên âm nhạc
  1. A person who conducts a radio program of recorded music combined with talk, news, commercials, weather, etc.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Người chỉnh nhạc đã chơi những bản nhạc tuyệt vời tại bữa tiệc.
  • WJMR, white-owned . show's “ Stoppa” “ ,” .Chương trình do ông sản xuất lần đầu tiên phát sóng trên WJMR, một đài phát thanh của người da trắng ở New Orleans. Phát thanh viên âm nhạc của chương trình lấy nghệ danh là “Poppa Stoppa” và phát thể loại nhạc mà thời đó gọi là “nhạc chủng tộc”, thuật ngữ dùng để chỉ bất kỳ loại nhạc nào do các nghệ sĩ người Mỹ gốc Phi sáng tác.
  • .DJ là viết tắt của disc jockey.

AI