selector
C2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người hoặc vật lựa chọndanh từSomeone or something which selects or chooses.
- Người tuyển chọndanh từAn administrator responsible for selecting which players will play for a side.
- Bộ chọndanh từA matching expression in a stylesheet determining which elements in the markup are affected by a style.
- Bộ chọn phân đoạndanh từA pointer to a structure describing a segment of memory.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selectorDạng gốc (base form)
- selectorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| co-selectordanh từ | danh từ | Người tham gia với những người khác trong việc lựa chọn người chơi trong đội |
| variation selectordanh từ | danh từ | Siêu ký tự trong Unicode chọn một trong tập hợp các ký tự tương đương về mặt ngữ nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Chuỗi truy vấn
- A text string transmitted to a Gopher server, identifying the resource to be retrieved.
Ví dụ
- . .Có một lựa chọn cho sô-cô-la nóng. Tất cả các bộ chọn đều là loại nút nhấn.
- ; .Bộ chọn chỉ ra biểu thức truy vấn để chạy trên DOM; ngữ cảnh chỉ ra phần của DOM để chạy truy vấn.
- , , , ++ .Bạn sẽ chỉ phải quan tâm đến DPMI, bộ chọn phân đoạn, và những thứ tương tự, nếu bạn sử dụng Borland C++ trong DOS.
Họ từ (word family)
cùng gốc selectorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha