Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có tuyển chọntính từOf or relating to the process of selection.
- Chọn lọc tự nhiêntính từOf or relating to natural selection.
- Kén chọn, có chọn lọctính từChoosy, fussy or discriminating when selecting.
- Có quyền tuyển chọntính từkhông so sánh (not comparable)Having the authority or capability to make a selection.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selectiveDạng gốc (base form)
- more selectiveSo sánh hơn (comparative)
- most selectiveSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- selective (about/in sth)kén chọn (về cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| selective breedingdanh từ | danh từ | Nhân giống chọn lọc, chọn lọc nhân tạo |
| selective hearing | Tật chỉ nghe điều mình muốn | |
| selective memorydanh từ | danh từ | Ký ức có chọn lọc |
| selective schooldanh từ | danh từ | Trường chuyên |
| selective firedanh từ | danh từ | Khả năng chọn vũ khí bắn tự động hay bán tự động |
| selective yellowdanh từ | danh từ | Màu tiêu chuẩn cho đèn ô tô, nhằm cải thiện tầm nhìn bằng cách loại bỏ các bước sóng xanh khỏi ánh sáng chiếu |
| selective advantagedanh từ | danh từ | Đặc điểm của một sinh vật giúp nó tồn tại và sinh sản tốt hơn các sinh vật khác trong quần thể trong một môi trường nhất định; cơ sở của sự tiến hóa bằng chọn lọc tự nhiên |
| selective collectiondanh từ | danh từ | Việc thu gom rác thải có thể tái chế được tách biệt với rác không thể tái chế được |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mang tính tuyển lựa đối tượng
- Of or relating to the social work approach called selectivity.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Kén chọn
Họ từ (word family)
cùng gốc selectiveNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thuật toán chọn lọc loại trừ các bộ phân loại dư thừa để xây dựng mô hình học tập kết hợp tinh gọn.
- .Anh ấy rất kén chọn và đã dành hàng giờ trong cửa hàng để chọn một chiếc áo sơ mi mới.
- , .Tại Mỹ, việc tuyển quân do Cục Tuyển quân kiểm soát.