Dịch

selective

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có tuyển chọntính từOf or relating to the process of selection.
  2. Chọn lọc tự nhiêntính từOf or relating to natural selection.
  3. Kén chọn, có chọn lọctính từChoosy, fussy or discriminating when selecting.
  4. Có quyền tuyển chọntính từkhông so sánh (not comparable)Having the authority or capability to make a selection.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. selectiveDạng gốc (base form)
  2. more selectiveSo sánh hơn (comparative)
  3. most selectiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • selective (about/in sth)kén chọn (về cái gì)

Cụm từ (phrase)

selective breedingdanh từNhân giống chọn lọc, chọn lọc nhân tạo
selective hearingTật chỉ nghe điều mình muốn
selective memorydanh từKý ức có chọn lọc
selective schooldanh từTrường chuyên
selective firedanh từKhả năng chọn vũ khí bắn tự động hay bán tự động
selective yellowdanh từMàu tiêu chuẩn cho đèn ô tô, nhằm cải thiện tầm nhìn bằng cách loại bỏ các bước sóng xanh khỏi ánh sáng chiếu
selective advantagedanh từĐặc điểm của một sinh vật giúp nó tồn tại và sinh sản tốt hơn các sinh vật khác trong quần thể trong một môi trường nhất định; cơ sở của sự tiến hóa bằng chọn lọc tự nhiên
selective collectiondanh từViệc thu gom rác thải có thể tái chế được tách biệt với rác không thể tái chế được

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mang tính tuyển lựa đối tượng
  1. Of or relating to the social work approach called selectivity.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kén chọn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Thuật toán chọn lọc loại trừ các bộ phân loại dư thừa để xây dựng mô hình học tập kết hợp tinh gọn.
  • .Anh ấy rất kén chọn và đã dành hàng giờ trong cửa hàng để chọn một chiếc áo sơ mi mới.
  • , .Tại Mỹ, việc tuyển quân do Cục Tuyển quân kiểm soát.

AI