selectivity
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính chọn lọc, sự kén chọndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality of being selective, or extent to which something is selective.
- Độ chọn lọcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability of a radio receiver to separate a desired signal frequency from others.
- Sự ưu tiên đối tượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An approach to social work that prioritizes people perceived as having the most need for assistance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- selectivityDạng gốc (base form)
- selectivitiesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính chọn lọc
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Discrimination of a reactant towards a choice of other reactants; the ratio of rate constants for different reactants.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc selectivityVí dụ
- “ . ,” .“Chúng ta phải ngừng đánh đồng tính chọn lọc với sự xuất sắc. Chúng ta phải ngừng liên hệ uy tín với đặc quyền,” ông nói.
- don’t .Các nhà tâm lý học quy sự kén chọn trong xã hội đó cho việc nhận thức rằng thời gian ngày càng quá ngắn để lãng phí cho những người chúng ta không thích.
- […] — , , . — , […][…] trong khi âm nhạc vốn được biết đến là có các đặc tính khoa học — sự hài hòa, tỉ lệ tương ứng theo trường phái Pythagoras, v.v. — chính người nhạc sĩ nhờ tính chọn lọc của mình đã làm cho các tỉ lệ này trở nên đẹp đẽ, […]