Dịch

exclusive

B1TOEICtính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Dành riêngtính từExcluding items or members that do not meet certain conditions.
  2. Cao cấp, đặc quyềntính từReferring to a membership organisation, service or product: of high quality and/or renown, for superior members only.
  3. Loại trừtính từExclusionary.
  4. Tin độc quyền, tài liệu độc quyềndanh từInformation (or an artefact) that is granted or obtained exclusively.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. exclusiveDạng gốc (base form)
  2. exclusivesSố nhiều (plural)
  3. more exclusiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most exclusiveSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exclusive of sb/sthkhông bao gồm ai/cái gì

Cụm từ (phrase)

exclusive accessQuyền truy cập độc quyền
exclusive clubCâu lạc bộ độc quyền
exclusive interviewPhỏng vấn độc quyền
exclusive offerƯu đãi độc quyền
exclusive rightsQuyền độc quyền
exclusive useSử dụng độc quyền
exclusive dealThỏa thuận độc quyền
exclusive rightdanh từQuyền do chính phủ cấp cho các cá nhân, cho phép hoặc không cho phép người khác thực hiện một số hành động nhất định (thông qua lực lượng pháp lý)

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Duy nhất
  1. Duy nhất, toàn bộWhole, undivided, entire.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Duy nhất
Kén chọn
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhexclūsīvus

Ví dụ

  • , .Có những câu từ không có trên Internet, đơn giản là vì chúng chỉ có ở ngôn ngữ nói.
  • .Đây là một câu lạc bộ rất cao cấp.
  • ?Nó bao gồm hay loại trừ?

AI