Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hành động ngăn cảndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of excluding or shutting out; removal from consideration or taking part.
- Món đồ không được bảo hiểm chi trảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An item not covered by an insurance policy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exclusionDạng gốc (base form)
- exclusionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exclusion (of sb/sth) (from sth)việc loại ai/cái gì (khỏi cái gì)He was disappointed with his exclusion from the England squad.Anh ấy thất vọng vì không được chọn vào đội tuyển Anh.
- to the exclusion of sthloại bỏ hoàn toàn cái gìMemories of the past filled her mind to the exclusion of all else.Ký ức về quá khứ lấp đầy tâm trí cô đến mức không còn nghĩ đến điều gì khác.
- exclusion (of sth)việc loại trừ điều gì
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự đẩy ra
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of pushing or forcing something out.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc exclusionNguồn gốc (etymology)
exclude-sion
- từ tiếng Anh trung đạiexclusion
- từ tiếng Latinhexclusiō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- . , Parker's .Đó cũng là một đêm đáng hài lòng cho HLV Capello của Anh. Không chỉ ông có chiến thắng quan trọng để ăn mừng, mà việc chọn đội hình của ông cũng hoàn toàn đúng khi Cahill chơi phòng ngự gần như hoàn hảo và màn trình diễn của Scott Parker khiến cho việc loại Frank Lampard trở nên hợp lý.
- , , [...].Việc đẩy động vật ra không chỉ đơn thuần là thụ động như ở trứng, cũng không phải là toàn bộ hành động sinh đẻ được quy cho người mẹ, mà bước đầu tiên bắt đầu từ đứa trẻ […]
- .Anh ta thờ thần tiền bạc, loại trừ mọi thứ khác.