Nghĩa chính
- Vùng cấmdanh từA geographic area in which some sanctioning authority prohibits specific activities, see also Restricted Area.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- exclusion zoneDạng gốc (base form)
- exclusion zonesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , .Mặc dù vùng cấm xung quanh mỗi trường hợp kiểm thử là như nhau đối với tất cả các đầu vào, diện tích của từng vùng lại giảm dần qua các lần thử tiếp theo.
- .Một số người biểu tình phớt lờ vùng cấm và bị bắt.
- vùng cấm Chernobyl