Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gạt rađộng từngoại động từ (transitive)To bar (someone or something) from entering; to keep out.
- Trục xuất, tống rađộng từngoại động từ (transitive)To expel; to put out.
- Loại trừ, không tính đếnđộng từngoại động từ (transitive)To omit from consideration.
- Bác bỏ, không công nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to accept (evidence) as valid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- exclude sth (from sth)loại cái gì (khỏi cái gì)
- exclude sb/sth (from sth)loại ai/cái gì (khỏi cái gì)
- exclude sthloại trừ điều gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| entirely exclude | Loại trừ hoàn toàn | |
| exclude someone from something | Loại ai khỏi cái gì | |
| exclude the possibility | Loại trừ khả năng |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Loại trừ
- ngoại động từ (transitive)To eliminate from diagnostic consideration.
Ví dụ
- [] 1924 ( ) .Đạo luật Nhập cư năm 1924 được thiết kế đặc biệt nhằm ngăn người Do Thái Đông Âu (cùng các nhóm sắc tộc châu Âu không mong muốn khác) nhập cảnh.
- 1 30, .Đếm từ 1 đến 30, nhưng loại trừ các số nguyên tố.
- ?Bạn đang cố tình cô lập tôi đấy à?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc excludeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhexclūdō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- accepttrái nghĩaloại trừ, không cho vào
- accesstrái nghĩaNgăn quyền tiếp cận hoặc không cho vào.
- choosetrái nghĩaKhông đưa một người hoặc một mục vào phạm vi được chọn.
- consisttrái nghĩaLoại ra khỏi tổng thể.
- covertrái nghĩaKhông được hợp đồng bảo hiểm bồi thường.
- eliminateđồng nghĩanhấn mạnh việc không cho vào