Dịch

exclude

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gạt rađộng từngoại động từ (transitive)To bar (someone or something) from entering; to keep out.
  2. Trục xuất, tống rađộng từngoại động từ (transitive)To expel; to put out.
  3. Loại trừ, không tính đếnđộng từngoại động từ (transitive)To omit from consideration.
  4. Bác bỏ, không công nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to accept (evidence) as valid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. excludeNguyên thể (infinitive)
  2. excludesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. excludedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. excludingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • exclude sth (from sth)loại cái gì (khỏi cái gì)
  • exclude sb/sth (from sth)loại ai/cái gì (khỏi cái gì)
  • exclude sthloại trừ điều gì

Cụm từ (phrase)

entirely excludeLoại trừ hoàn toàn
exclude someone from somethingLoại ai khỏi cái gì
exclude the possibilityLoại trừ khả năng

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Loại trừ
  1. ngoại động từ (transitive)To eliminate from diagnostic consideration.

Ví dụ

  • [] 1924 ( ) .Đạo luật Nhập cư năm 1924 được thiết kế đặc biệt nhằm ngăn người Do Thái Đông Âu (cùng các nhóm sắc tộc châu Âu không mong muốn khác) nhập cảnh.
  • 1 30, .Đếm từ 1 đến 30, nhưng loại trừ các số nguyên tố.
  • ?Bạn đang cố tình cô lập tôi đấy à?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhexclūdō

AI