forbar
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Vào quán bar; im lặngđộng từngoại động từ (transitive)To bar in; to shut up.
- Ngăn chặn, chống đỡ, xua đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To bar, fend off, ward off.
- Loại trừ, phủ nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To exclude, deny.