Dịch

forbar

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vào quán bar; im lặngđộng từngoại động từ (transitive)To bar in; to shut up.
  2. Ngăn chặn, chống đỡ, xua đuổiđộng từngoại động từ (transitive)To bar, fend off, ward off.
  3. Loại trừ, phủ nhậnđộng từngoại động từ (transitive)To exclude, deny.

Nguồn gốc (etymology)

for-bar

  1. từ tiếng Anh trung đạiforbarren“to bar, bar up, block”

AI