Dịch

排

HSK2
Hán-Việt: bài
pái

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Xếp, sắp xếp, xếp hàngto arrange in order; to line up
  2. Thải, xả, loại trừto exclude; to eliminate; to repel; to expel; to discharge
  3. Gạt sang bên, đẩy mở(literary) to push aside; to force open
  4. Tập dượt, tổng duyệtto rehearse

Chữ và bộ thủ (character, radical)

排
páibài
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
row, rank, line

Cụm từ (phrase)

安排Sắp xếp, bố trí, thu xếp
排列Xếp theo thứ tự
排水Thoát nước
排练Tập dượt
排队Xếp hàng
排除Loại trừ
排名Xếp hạng, đứng thứ
排忧解难Giải tỏa âu lo, tháo gỡ khó khăn

5 nghĩa khác

Nghĩa 5
Hàng
  1. Hàng, dãyrow; line
  2. Hàng, dãyclassifier for rows or lines (of people or things)

Ví dụ

  • 。Hầu như không có quyển sách nào là không bị in sai.
  • ?Mai bạn có dự định gì không?
  • 。Nhiều người xếp hàng chờ đợi.

AI