排
HSK2
Hán-Việt: bài
pái
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Xếp, sắp xếp, xếp hàngto arrange in order; to line up
- Thải, xả, loại trừto exclude; to eliminate; to repel; to expel; to discharge
- Gạt sang bên, đẩy mở(literary) to push aside; to force open
- Tập dượt, tổng duyệtto rehearse
Chữ và bộ thủ (character, radical)
排
páibài
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
row, rank, lineCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Hàng
- Hàng, dãyrow; line
- Hàng, dãyclassifier for rows or lines (of people or things)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Hầu như không có quyển sách nào là không bị in sai.
- ?Mai bạn có dự định gì không?
- 。Nhiều người xếp hàng chờ đợi.