Dịch

selective breeding

danh từ (noun)
US/səˈlɛktɪv ˈbɹidɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Nhân giống chọn lọc, chọn lọc nhân tạodanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of breeding the best specimens of a given organism to encourage certain features.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhân giống chọn lọc

Ví dụ

  • high-yield .
  • , .
  • .

AI