Nghĩa chính
- Nhân giống chọn lọc, chọn lọc nhân tạodanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of breeding the best specimens of a given organism to encourage certain features.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nhân giống chọn lọc
Ví dụ
- high-yield .
- , .
- .